Chọn đúng mô hình AI bằng số liệu thực chứng và minh bạch
Đừng chọn AI theo cảm tính. ModelTier mang đến chuẩn đo lường độc lập — phân hạng trực quan, quy đổi chi phí ra VNĐ và đo lường độ nhuyễn tiếng Việt thực chiến.
Tiêu Điểm Tinh Hoa (Top Highlights)
Độ Thông Minh
Tốc Độ Phản Hồi
Chi Phí Tác Vụ
Đồ thị phân tán 2 chiều trực quan với đường biên hiệu quả Pareto
Bảng Xếp Hạng Tier Thực Chiến
Phân hạng từ siêu cấp (S-Tier) đến phổ thông, dựa trên hiệu năng thực tế tại Việt Nam
S-Tier (Thần Thoại / Đỉnh Cao)
Thông minh nhất thế giới, lý luận siêu phàm, giải toán và viết code chuyên gia.
Claude Fable 5.1 (max with fallback)
Mô hình AI Claude Fable 5.1 (max with fallback) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 53/100 với tốc độ 67 tokens/s.
Claude Fable 5.1 (xhigh with fallback)
Mô hình AI Claude Fable 5.1 (xhigh with fallback) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 53/100 với tốc độ 58 tokens/s.
Claude Fable 5.1 (high with fallback)
Mô hình AI Claude Fable 5.1 (high with fallback) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 51/100 với tốc độ 58 tokens/s.
Claude Opus 5 (max)
Mô hình AI Claude Opus 5 (max) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 51/100 với tốc độ 52 tokens/s.
Claude Fable 5 (with fallback)
Mô hình AI Claude Fable 5 (with fallback) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 50/100 với tốc độ 68 tokens/s.
Claude Opus 5 (xhigh)
Mô hình AI Claude Opus 5 (xhigh) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 50/100 với tốc độ 54 tokens/s.
A-Tier (Chiến Thần Đa Năng)
Cân bằng hoàn hảo giữa tốc độ, độ thông minh và chi phí. Lựa chọn số 1 cho 90% nhu cầu.
Claude Opus 4.8 (Adaptive Reasoning, Max Effort)
Mô hình AI Claude Opus 4.8 (Adaptive Reasoning, Max Effort) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 39/100 với tốc độ 60 tokens/s.
Claude Opus 4.7 (Adaptive Reasoning, Max Effort)
Mô hình AI Claude Opus 4.7 (Adaptive Reasoning, Max Effort) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 39/100 với tốc độ 60 tokens/s.
Claude Opus 5 (low)
Mô hình AI Claude Opus 5 (low) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 40/100 với tốc độ 50 tokens/s.
Claude Sonnet 5 (max)
Mô hình AI Claude Sonnet 5 (max) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 38/100 với tốc độ 74 tokens/s.
Claude Sonnet 5 (xhigh)
Mô hình AI Claude Sonnet 5 (xhigh) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 35/100 với tốc độ 67 tokens/s.
Claude Opus 4.6 (Adaptive Reasoning, Max Effort)
Mô hình AI Claude Opus 4.6 (Adaptive Reasoning, Max Effort) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 39/100 với tốc độ 60 tokens/s.
B-Tier (Tia Chớp Giá Rẻ)
Tốc độ cực nhanh, giá siêu rẻ hoặc miễn phí. Lý tưởng cho xử lý dữ liệu hàng loạt và CSKH.
Claude Sonnet 5 (high)
Mô hình AI Claude Sonnet 5 (high) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 32/100 với tốc độ 64 tokens/s.
Claude Opus 4.7 (Non-reasoning, High Effort)
Mô hình AI Claude Opus 4.7 (Non-reasoning, High Effort) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 25/100 với tốc độ 60 tokens/s.
Claude Sonnet 5 (Non-reasoning)
Mô hình AI Claude Sonnet 5 (Non-reasoning) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 29/100 với tốc độ 66 tokens/s.
Claude Sonnet 5 (medium)
Mô hình AI Claude Sonnet 5 (medium) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 28/100 với tốc độ 64 tokens/s.
Claude Opus 4.6 (Non-reasoning, High Effort)
Mô hình AI Claude Opus 4.6 (Non-reasoning, High Effort) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 25/100 với tốc độ 60 tokens/s.
Claude Sonnet 5 (low)
Mô hình AI Claude Sonnet 5 (low) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 25/100 với tốc độ 65 tokens/s.
C-Tier (Cơ Bản / Nhỏ Gọn)
Mô hình nhỏ gọn chạy được trên laptop cá nhân, điện thoại hoặc phục vụ tác vụ đơn giản.
Claude 4.5 Haiku
Mô hình AI Claude 4.5 Haiku được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 18/100 với tốc độ 89 tokens/s.
Claude 4.5 Haiku (Non-reasoning)
Mô hình AI Claude 4.5 Haiku (Non-reasoning) được phát triển bởi Anthropic. Đạt điểm Intelligence Index 15/100 với tốc độ 91 tokens/s.
GPT-5.6 Luna (Non-reasoning)
Mô hình AI GPT-5.6 Luna (Non-reasoning) được phát triển bởi OpenAI. Đạt điểm Intelligence Index 16/100 với tốc độ 105 tokens/s.
gpt-oss-120b (high)
Mô hình AI gpt-oss-120b (high) được phát triển bởi OpenAI. Đạt điểm Intelligence Index 12/100 với tốc độ 178 tokens/s.
gpt-oss-120b (low)
Mô hình AI gpt-oss-120b (low) được phát triển bởi OpenAI. Đạt điểm Intelligence Index 10/100 với tốc độ 178 tokens/s.
gpt-oss-20b (low)
Mô hình AI gpt-oss-20b (low) được phát triển bởi OpenAI. Đạt điểm Intelligence Index 10/100 với tốc độ 253 tokens/s.
Trắc Nghiệm: Tìm Mô Hình AI Hoàn Hảo Cho Bạn
Trả lời 3 câu hỏi nhanh dưới 1 phút để nhận ngay lời khuyên chính xác
Máy Tính Chi Phí Thực Tế Theo VNĐ & USD
Xem bạn sẽ tốn bao nhiêu tiền khi ứng dụng AI vào công việc thực tế
| Mô hình AI | Hạng (Tier) | Chi phí tháng | Thao tác |
|---|---|---|---|
GPT-5.6 Luna (low)Rẻ vô địch OpenAI | B-Tier | 229 ₫ ~$0.01 | |
GPT-5.6 Luna (Non-reasoning) OpenAI | C-Tier | 229 ₫ ~$0.01 | |
gpt-oss-20b (high) OpenAI | C-Tier | 229 ₫ ~$0.01 | |
Granite 4.2 3B IBM | C-Tier | 229 ₫ ~$0.01 | |
GPT-5.6 Luna (medium) OpenAI | B-Tier | 611 ₫ ~$0.02 | |
MiMo-V2.5 Xiaomi | B-Tier | 611 ₫ ~$0.02 | |
Nemotron 3 Nano NVIDIA | C-Tier | 611 ₫ ~$0.02 | |
Granite 4.2 8B IBM | C-Tier | 611 ₫ ~$0.02 | |
Ling 3.0 Flash InclusionAI | B-Tier | 1.069 ₫ ~$0.04 | |
GPT-5.6 Luna (high) OpenAI | B-Tier | 1.451 ₫ ~$0.06 |
So Sánh Trực Quan 1-đối-1
Đặt 2 mô hình lên bàn cân để xem ai vượt trội hơn theo từng tiêu chí
Claude Fable 5.1 (max with fallback)
Claude Fable 5.1 (high with fallback)
So sánh 5 chỉ số trực diện
Lời khuyên chốt hạ
- Tư duy giải toán, suy luận logic phức tạp và lập trình chuyên sâu
- Tư duy giải toán, suy luận logic phức tạp và lập trình chuyên sâu
Bảng Xếp Hạng Toàn Bộ 652 Mô Hình
652 modelsDữ liệu được đo lường độc lập và đồng bộ tự động mỗi 15 phút
Mô hình (652) | Điểm Thông Minh | Chi Phí (VND) | Tốc Độ (tps) | 🇻🇳 Tiếng Việt | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
1. Claude Fable 5.1 (max with fallback)S Anthropic • 1M | 53 | 194.184 ₫ | 67 | 98/100 | |
2. Claude Fable 5.1 (xhigh with fallback)S Anthropic • 1M | 53 | 152.191 ₫ | 58 | 98/100 | |
3. GPT-6 Astra (max)S OpenAI • 1M | 53 | 82.967 ₫ | 53 | 97/100 | |
4. GPT-6 Astra (xhigh)S OpenAI • 1M | 53 | 58.790 ₫ | 53 | 97/100 | |
5. Claude Fable 5.1 (high with fallback)S Anthropic • 1M | 51 | 99.510 ₫ | 58 | 98/100 | |
6. Claude Opus 5 (max)S Anthropic • 1M | 51 | 149.137 ₫ | 52 | 98/100 | |
7. GPT-6 Astra (high)S OpenAI • 1M | 51 | 43.774 ₫ | 52 | 97/100 | |
8. Claude Fable 5 (with fallback)S Anthropic • 1M | 50 | 222.688 ₫ | 68 | 98/100 | |
9. Claude Opus 5 (xhigh)S Anthropic • 1M | 50 | 124.196 ₫ | 54 | 98/100 | |
10. GPT-6 Astra (medium)S OpenAI • 1M | 50 | 39.193 ₫ | 53 | 97/100 | |
11. Claude Fable 5.1 (medium with fallback)S Anthropic • 1M | 49 | 75.841 ₫ | 52 | 98/100 | |
12. Claude Opus 5 (high)S Anthropic • 1M | 48 | 91.875 ₫ | 52 | 98/100 | |
13. Muse Spark 1.3 (max)S Meta • 1M | 48 | 40.720 ₫ | 238 | 90/100 | |
14. Claude Fable 5.1 (low with fallback)S Anthropic • 1M | 47 | 60.317 ₫ | 54 | 98/100 | |
15. GPT-5.6 Sol (max)S OpenAI • 1M | 47 | 50.646 ₫ | 73 | 97/100 | |
16. GPT-6 Astra (low)S OpenAI • 1M | 46 | 20.869 ₫ | 51 | 97/100 | |
17. Claude Opus 5 (medium)S Anthropic • 1M | 45 | 55.736 ₫ | 51 | 96/100 | |
18. Muse Spark 1.3 (xhigh)S Meta • 1M | 45 | 34.867 ₫ | 235 | 88/100 | |
19. Qwen3.8 Max (0902)SOSS Alibaba • 984k | 45 | 137.685 ₫ | 40 | 89/100 | |
20. GLM-5.3 (max)SOSS Z AI • 1M | 45 | 51.154 ₫ | 67 | 80/100 | |
21. GPT-5.6 Sol (xhigh)A OpenAI • 1M | 44 | 30.031 ₫ | 68 | 95/100 | |
22. Grok 4.6 (high)A SpaceXAI • 500k | 44 | 47.337 ₫ | 65 | 86/100 | |
23. Grok 4.6 (xhigh)A SpaceXAI • 500k | 44 | 59.044 ₫ | 60 | 86/100 | |
24. Kimi K3 (max)A Kimi • 1.05M | 44 | 50.900 ₫ | 36 | 80/100 | |
25. Grok 4.6 (medium)A SpaceXAI • 500k | 43 | 38.175 ₫ | 57 | 86/100 |
Radar Trực Tiếp: Tốc Độ & Độ Trễ Hạ Tầng AI
Theo dõi thời gian thực tốc độ xử lý (TPS) và độ trễ (Latency) của các nhà cung cấp
Groq (LPU)
North America (Multi-region)Cerebras Inference
US WestAnthropic Direct API
Global CDN / AWSOpenAI Direct API
US East / Azure GlobalGoogle AI Studio / Vertex
Global Edge (incl. Singapore/Tokyo)DeepSeek Official API
Asia PacificTogether AI
US & EUDeepInfra
North America / EuropeGiải Thích Thuật Ngữ Bằng Tiếng Người Thường
Bỏ qua những từ ngữ học thuật khó hiểu — đây là những gì bạn thực sự cần biết
Token là gì?
Đơn vị đo lường cơ bản mà AI dùng để "đọc" và "viết"
AI không nhìn văn bản từng chữ cái như con người, mà chia nhỏ thành các mẩu ký tự gọi là "Token". Trung bình, 1 từ tiếng Anh là khoảng 1.3 token, còn với tiếng Việt có dấu, 1 từ thường tốn khoảng 1.5 - 2 token.
📖 Hình dung thực tế: 1 triệu token tương đương khoảng 1.500 trang sách A4 đặc chữ! Một cuộc trò chuyện bình thường chỉ tốn vài trăm token.
Biết số lượng token giúp bạn tính toán chính xác số tiền bỏ ra hàng tháng khi dùng AI, tránh bị bất ngờ vì hóa đơn.